Ngoài việc học theo giáo trình, sách vở tiếng Nhật. Mình thấy cần phải gắng từ vựng, 表現 vào trong đời sống, hoàn cảnh tiếp xúc hằng ngày thì mình mới có thể nhớ dai nhớ mãi và áp dụng vào khi kaiwa với người nhật. Việc này lặp đi lặp lại và trở thành phản xạ thật tốt khi mình tiếp xúc với người Nhật.
Hôm nay mình xin giới thiệu từ vựng liên quan đến đồ dùng tiếp xúc hằng ngày trong manson đó là nồi cơm điện. Nồi cơm điện ở nhật có rất nhiều thương hiệu và mẫu mã khá đẹp và có rất nhiều chức năng rất hay ngoài việc nấu cơm đơn thuần nhé.
Bạn có thể mua nồi cơm điện ở các cửa hàng trên con đường sầm uất đồ điện tử là Akihabara. Còn nếu lười đi lại thì bạn có thể order trên amazon.jp với từ khóa 炊飯器 nhé.
Cùng mình khám phá một số từ vựng và giải nghĩa của nó nhé.
① 炊飯(すいはん): Bắt đầu nấu ( start)
② スタート: Start
③ メニュー : Menu (chỉnh chế độ)
④ コース: Menu
⑤ リセット : Reset
⑥ 取消 (とりけし): Hủy bỏ (tắt)
⑦ 保温 (ほおん): Giữ nhiệt ( ủ)
⑧ 予約 (ようやく): Hẹn giờ
⑨ 時 (じ): Giờ
⑩ 分 (ふん・ぷん): Phút
○ 白米(はくまい): Nấu gạo trắng
○ 普通(ふつう): Nấu thường
○ もちもち: Nấu gạo nếp
○ しゃっきり: Nấu hỗn hợp
○ 無洗米(むせんまい): Nấu gạo không vo
○ おかゆ: Nấu cháo
○ おこわ: Nấu cơm nếp
○ すしめし: Nấu cơm làm sushi
○ 早炊き(はやたき): Nấu nhanh
○ 玄米(げんまい): Nấu gạo lứt
○ 発芽玄米 (はつがげんまい): Nấu gạo lứt mầm
○ おこげ: Nấu cơm cháy
○ 炊き込み(たきこむ): Nấu chín
○ ケーキ: Nướng bánh
○ 調理(ちょうり): Nấu ăn
○ 圧力 (あつりょく): Áp suất
○ 少量(しょうりょう): Nấu lượng ít
○ 白米急速(はくまいきゅうそく): Nấu nhanh cấp tốc
○ 再加熱(さいかねつ): Ủ lấy lại nhiệt
Sau khi có được vốn từ vựng tiếng Nhật, hi vọng là mọi người vừa có được một lượng kiến thức nhất vừa được một bữa ăn ngon với một bát cơm nóng hổi nhé.
以上よろしくお願いいたします。




Post a Comment
External Comment Page